quấy rối

Học thuật
Thân thiện
quấy rối

Một đứa trẻ quấy rối giấc ngủ trưa của mèo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng: Hành động gây ra sự xáo trộn, không yên, làm phiền đến trạng thái bình thường hoặc yên tĩnh.
    • Quấy nhiễu, làm phiền một cách dai dẳng: Hành động gây khó chịu, ám ảnh hoặc gây căng thẳng cho ai đó một cách liên tục không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tiếng ồn từ công trường đã quấy rối giấc ngủ trưa của cả khu phố.
    • Một nhóm thanh niên thường xuyên quấy rối trật tự nơi công cộng.
    • Bọn giặc thỉnh thoảng bắn loạt đạn để quấy rối tinh thần quân ta.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quấy rối tình dục": Hành động tính chất khiêu dâm, làm phiền người khác về mặt thể xác hoặc tinh thần một cách trái ý muốn của họ.

    • Công ty chính sách nghiêm khắc xử lý hành vi quấy rối tình dục tại nơi làm việc.
  • "quấy rối tinh thần": Hành động gây áp lực, đe dọa hoặc làm phiền liên tục khiến người khác lo lắng, sợ hãi.

    • Những cuộc gọi điện nặc danh quấy rối tinh thần ấy suốt nhiều tuần.
Biến thể từ gần giống
  • Quấy nhiễu (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào tính chất gây phiền toái, làm rối liên tục.

    • Đừng để những lời đồn thổicăn cứ quấy nhiễu tâm trí bạn.
  • Quấy phá (động từ): Thường dùng với nghĩa phá rối, gây rối một cách chủ ý.

    • trẻ con chạy qua chạy lại quấy phá cuộc họp.
Từ đồng nghĩa
  • Làm phiền: Gây ra sự khó chịu, bất tiện.
  • Gây rối: Tạo ra sự hỗn loạn, mất trật tự.
  • Hành hung (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Dùng lực hoặc đe dọa để làm phiền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "quấy rối")

quấy rối

Một đứa trẻ quấy rối giấc ngủ trưa của mèo.

  1. đgt. Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng: quấy rối giờ ngủ thỉnh thoảng bắn loạt đạn, quấy rối quân địch.